BẢN XEM HỌC LIỆU • CHỈ ĐỌC
Tài liệu yêu cầu cần đạt theo lớp trong quyết định 2422
EXCEL • XLSX
CHỈ ĐỌCDữ liệu bảng tính
Chung200 dòng hiển thị
| Khung nội dung giáo dục Trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Năng lực | Tiểu học | THCS | THPT | |||||||||||||||||||||
| 1 | A. Tư duy lấy con người làm trung tâm Chủ đề A1. Tính chủ động của con người Chủ đề A2. AI vì sự tiến bộ của con người Chủ đề A3. Công dân trong kỉ nguyên AI | Nhận biết được AI do con người tạo ra, không có cảm xúc thật; nêu được ví dụ AI giúp ích cho con người; bước đầu hiểu các nguyên tắc sử dụng AI an toàn, có sự kiểm soát của con người; hiểu rằng AI hỗ trợ chứ không thay thế con người. | Hiểu vai trò quyết định và trách nhiệm của con người khi sử dụng AI; biết kiểm chứng thông tin, kết quả do AI cung cấp; biết bảo vệ quyền riêng tư, dữ liệu cá nhân; nhận biết được tác động của AI đến xã hội, nghề nghiệp và định hướng học tập của bản thân. | Phân tích được vai trò, quyền kiểm soát của con người trong vòng đời hệ thống AI; phân tích được tác động, rủi ro của AI đối với con người, xã hội; nêu được quy định pháp luật liên quan; biết bảo đảm yếu tố nhân văn, công bằng, bền vững khi thiết kế, sử dụng AI. | |||||||||||||||||||||
| 2 | B. Đạo đức AI Chủ đề B1. Các khía cạnh đạo đức của AI Chủ đề B2. Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm Chủ đề B3. Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm xã hội | Hiểu rằng AI cần được dùng đúng cách, không gây hại; biết bảo vệ thông tin cá nhân; nhận biết được AI có thể thiên vị hoặc đưa ra thông tin sai; biết tôn trọng sản phẩm của người khác. | Nêu và áp dụng được các nguyên tắc đạo đức cơ bản khi dùng AI (trung thực, không gian lận, tôn trọng bản quyền); nhận diện được rủi ro, nội dung giả mạo do AI tạo ra và cách ứng phó; đánh giá được mức độ an toàn của công cụ, sản phẩm AI. | Đánh giá được các vấn đề đạo đức, mức độ rủi ro và hành vi vi phạm pháp luật khi dùng AI; trình bày được quyền, trách nhiệm của người phát triển và người sử dụng; đề xuất được quy tắc ứng xử về AI cho trường học, cộng đồng. | |||||||||||||||||||||
| 3 | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI Chủ đề C1. Đặc điểm chính của AI Chủ đề C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống Chủ đề C3. Công nghệ AI Chủ đề C4. Dữ liệu trong AI Chủ đề C5. Kĩ thuật và thuật toán AI | Bước đầu làm quen với một số khả năng ứng dụng AI hỗ trợ học tập; nêu được ở mức đơn giản việc AI học từ dữ liệu, có thể phân loại, dự đoán và có thể sai; thực hiện được thao tác cơ bản với công cụ trải nghiệm AI trực quan. | Hiểu được các khái niệm cơ bản: dữ liệu, thuật toán, mô hình AI; mô tả được ở mức đơn giản cách AI học và hoạt động; biết dùng một số công cụ AI phục vụ học tập; đề xuất được ý tưởng giải quyết vấn đề bằng AI. | Trình bày được quy trình phát triển AI; phân biệt được AI tạo sinh với AI phân loại, dự đoán và biết sử dụng hiệu quả qua prompt; mô tả được một số công nghệ, kĩ thuật AI cơ bản; phân tích được vai trò của chất lượng dữ liệu; nêu được cách đánh giá hiệu quả của hệ thống AI. | |||||||||||||||||||||
| 4 | D. Thiết kế hệ thống AI Chủ đề D1. Nhận diện & hình thành giải pháp Chủ đề D2. Cấu trúc & tương tác, cải tiến hệ thống | Nhận biết được AI học từ ví dụ, dữ liệu; nêu được ý tưởng dùng AI giải quyết vấn đề gần gũi; hiểu rằng dữ liệu tốt giúp AI hoạt động đúng và AI có thể được cải thiện bằng bổ sung dữ liệu. | Xác định được tình huống nên ứng dụng AI và giới hạn của AI; lập được kế hoạch thiết kế sản phẩm AI đơn giản theo nhóm; đánh giá được kết quả và đề xuất cách cải thiện. | Mô tả được cấu trúc, các thành phần chính của hệ thống AI và mối liên hệ giữa chúng; nhận biết được phương án thiết kế, vận hành phù hợp với mục tiêu; trình bày được vấn đề phát sinh và cách khắc phục; hiểu được sự hợp tác nhiều vai trò trong phát triển sản phẩm AI. | |||||||||||||||||||||
Hiển thị tối đa 200 dòng đầu của sheet này để đảm bảo tốc độ. Chọn tab khác để xem các sheet còn lại.