BẢN XEM HỌC LIỆU • CHỈ ĐỌC
Tài liệu yêu cầu cần đạt theo lớp trong quyết định 2422
EXCEL • XLSX
CHỈ ĐỌCDữ liệu bảng tính
Nội dung + YCCĐ200 dòng hiển thị
| Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt ở các lớp | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Lớp | Năng lực | Chủ đề | Nội dung | Mã | YCCĐ (2422) | YCCĐ | MR | ||||||||||||||||||
| 1 | 1 | A | A1 | Con người có cảm xúc, AI thì không | 1.A1.1 | 1.A1.1. Nêu được ví dụ về một số cảm xúc quen thuộc của con người (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi, ngạc nhiên,…) qua các tình huống gần gũi trong cuộc sống và bước đầu nhận ra rằng con người có cảm xúc còn AI thì không. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 2 | 1 | 1.A1.2 | 1.A1.2. Nêu được rằng AI có thể mô phỏng hoặc nhận diện cảm xúc của con người, chứ không trải nghiệm cảm xúc như con người. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 3 | 1 | AI thể hiện cảm xúc do con người lập trình | 1.A1.3 | 1.A1.3. Nêu được rằng việc AI thể hiện cảm xúc (ví dụ: cười, buồn, ngạc nhiên, tức giận trên màn hình hoặc qua giọng nói) là do con người lập trình hoặc thiết kế trước. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 4 | 1 | 1.A1.4 | 1.A1.4. Nêu được một số ví dụ minh họa (như robot cười khi người dùng kể chuyện vui, hoặc trợ lí ảo nói “Tôi rất vui được giúp bạn”), và giải thích được rằng những biểu hiện này chỉ là phản ứng được lập trình sẵn. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 5 | 1 | A2 | Ý nghĩa cảm xúc mà AI thể hiện | 1.A2.1 | 1.A2.1. Nêu được các cách mà AI thể hiện cảm xúc qua hình ảnh, giọng nói hoặc hành vi (ví dụ: biểu tượng khuôn mặt vui, giọng nói thân thiện, hoặc lời chào dễ thương). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 6 | 1 | 1.A2.MR1 | 1.A2.MR1. Nêu được rằng những biểu hiện này giúp AI giao tiếp tự nhiên hơn với con người, khiến người dùng cảm thấy thoải mái, gần gũi và dễ hợp tác hơn. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 7 | 1 | Nhận diện AI trong cuộc sống | 1.A2.2 | 1.A2.2. Nhận biết và kể tên được một số sản phẩm hoặc thiết bị có sử dụng trí tuệ nhân tạo (ví dụ: loa thông minh, điện thoại có trợ lí ảo, robot hút bụi, xe tự lái, camera nhận diện khuôn mặt, ứng dụng dịch ngôn ngữ…). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 8 | 1 | 1.A2.3 | 1.A2.3. Mô tả được công dụng chính của từng sản phẩm và cách AI giúp sản phẩm hoạt động thông minh hơn (ví dụ: loa thông minh hiểu lệnh bằng giọng nói; robot hút bụi tự tìm đường và tránh chướng ngại vật). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 9 | 1 | B | B1 | Việc làm tốt và việc làm xấu | 1.B1.1 | 1.B1.1. Nêu được một số hành vi sử dụng AI có thể gây hại cho người khác. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 10 | 1 | B3 | Máy thông minh làm việc tốt | 1.B3.1 | 1.B3.1. Nhận biết được rằng không được phép sử dụng AI với mục đích làm hại người khác. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 11 | 1 | 1.B3.2 | 1.B3.2. Nêu được ví dụ về việc con người sử dụng AI đúng cách, vì mục đích tốt đẹp. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 12 | 1 | C | C1 | Nhận biết AI và ứng dụng AI | 1.C1.1 | 1.C1.1. Nhận biết được AI trong một số ví dụ cụ thể và đơn giản về AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 13 | 1 | 1.C1.2 | 1.C1.2. Nhận diện được một số công cụ AI quen thuộc và phổ biến trên điện thoại hoặc máy tính bảng (ví dụ: trợ lí ảo, nhận diện khuôn mặt, …). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 14 | 1 | Chức năng và công cụ AI | 1.C1.3 | 1.C1.3. Nhận biết được các thiết bị thông minh có các bộ phận giống với bộ phận của con người (ví dụ: camera là “mắt” và micro là “tai” của các thiết bị đó). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 15 | 1 | 1.C1.4 | 1.C1.4. Nhận biết được AI có khả năng hiểu các mệnh lệnh đơn giản của con người, trò chuyện theo kịch bản định sẵn. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 16 | 1 | 1.C1.MR1 | 1.C1.MR1. Nhận biết được AI có khả năng xử lí hình ảnh nhận được để nhận diện các đồ vật. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 17 | 1 | 1.C1.MR2 | 1.C1.MR2. Nhận biết được AI có khả năng xử lí âm thanh để phân biệt các loại âm thanh khác nhau. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 18 | 1 | D | D1 | Máy thông minh học từ ví dụ | 1.D1.1 | 1.D1.1. Nêu được ví dụ về một tình huống mà AI “học” từ hình ảnh hoặc thông tin do con người cung cấp (ví dụ: AI học nhận biết con mèo, quả táo…). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 19 | 1 | 1.D1.MR1 | 1.D1.MR1. Biết được rằng để AI trả lời đúng cần có nhiều ví dụ đúng và khác nhau để AI học. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 20 | 1 | D2 | Nhiều loại máy thông minh | 1.D2.1 | 1.D2.1. Nhận biết được rằng có loại máy thông minh chỉ làm được một việc (như nhận biết hình ảnh), có loại có thể làm nhiều việc khác nhau (như lắng nghe - trả lời, thực hiện theo lệnh…). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 21 | 1 | 1.D2.2 | 1.D2.2. Xếp được một số máy thông minh vào hai nhóm: nhóm chỉ làm được một việc và nhóm làm được nhiều việc khác nhau. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 22 | 2 | A | A1 | Khi nào nên và không nên dùng AI | 2.A1.1 | 2.A1.1. Trình bày được một số tình huống trong cuộc sống mà AI có thể hỗ trợ con người hiệu quả, chẳng hạn như: sử dụng AI để dịch ngôn ngữ, tìm kiếm thông tin nhanh, phát hiện lỗi chính tả, hoặc điều khiển thiết bị thông minh trong nhà, … | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 23 | 2 | 2.A1.2 | 2.A1.2. Trình bày được một số tình huống trong cuộc sống mà không nên hoặc cần thận trọng khi sử dụng AI, ví dụ: khi AI có thể làm lộ thông tin cá nhân (như khuôn mặt, địa chỉ, dữ liệu giọng nói); khi AI thay thế hoàn toàn con người, dẫn đến sự thiếu trách nhiệm. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 24 | 2 | AI làm việc, con người kiểm soát | 2.A1.3 | 2.A1.3. Nêu được ví dụ cụ thể về tình huống cần con người giám sát AI (ví dụ: người lái xe vẫn cần quan sát khi xe tự lái hoạt động; bác sĩ cần kiểm tra lại kết quả do AI gợi ý). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 25 | 2 | 2.A1.4 | 2.A1.4. Nêu được ví dụ cụ thể về thái độ đúng đắn khi sử dụng AI: biết tin tưởng vào công nghệ ở mức hợp lý, nhưng vẫn có trách nhiệm và sự kiểm soát của con người. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 26 | 2 | A2 | AI trong gia đình | 2.A2.1 | 2.A2.1. Nêu được một số thiết bị hoặc ứng dụng trong gia đình có sử dụng AI, chẳng hạn như loa thông minh, robot hút bụi, máy điều hoà tự động điều chỉnh nhiệt độ, camera nhận diện người trong nhà, hoặc tivi thông minh gợi ý chương trình yêu thích. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 27 | 2 | 2.A2.MR1 | 2.A2.MR1. Thực hành sử dụng một số thiết bị hoặc ứng dụng có sử dụng AI với sự giám sát, hỗ trợ của giáo viên. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 28 | 2 | 2.A2.MR2 | 2.A2.MR2. Nêu được rằng không được sử dụng thiết bị hoặc ứng dụng có sử dụng AI mà không có sự giám sát của người lớn. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 29 | 2 | AI hỗ trợ mọi người | 2.A2.2 | 2.A2.2. Nhận biết và kể tên được các thành viên trong gia đình mà AI có thể hỗ trợ. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 30 | 2 | 2.A2.MR3 | 2.A2.MR3. Nêu được rằng mục tiêu của AI trong bối cảnh gia đình là giúp ích cho cuộc sống của các thành viên tiện nghi hơn, an toàn hơn và có nhiều thời gian cho nhau hơn. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 31 | 2 | A3 | Con người dạy AI qua tương tác | 2.A3.1 | 2.A3.1. Nhận biết được rằng mỗi lần con người nói chuyện, đặt câu hỏi, tìm kiếm, hoặc đưa ra lựa chọn với các hệ thống AI (như trợ lí ảo, chatbot, ứng dụng gợi ý video hoặc nhạc) thì AI có thể ghi nhận dữ liệu để học hỏi cách con người suy nghĩ và phản hồi. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 32 | 2 | 2.A3.MR1 | 2.A3.MR1. Nêu được rằng con người có vai trò quan trọng trong việc “dạy” AI thông qua cách tương tác: khi con người đưa ra phản hồi đúng, lịch sự, và có trách nhiệm, AI có thể học được các mẫu thông tin tích cực; ngược lại, nếu dữ liệu sai lệch hoặc thiếu chính xác, AI có thể học sai. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 33 | 2 | B | B1 | Sự đối xử không công bằng | 2.B1.1 | 2.B1.1. Nhận biết được rằng AI đôi khi có thể thiên kiến, tức là đối xử không công bằng với một số nhóm người. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 34 | 2 | 2.B1.MR1 | 2.B1.MR1. Nêu được ví dụ về các tình huống thể hiện sự thiên kiến của AI. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 35 | 2 | 2.B1.MR2 | 2.B1.MR2. Giải thích được rằng nếu dữ liệu chưa đa dạng hoặc chưa công bằng thì AI có thể học theo cách thiên vị. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 36 | 2 | B3 | Của bạn và của tớ | 2.B3.1 | 2.B3.1. Kể được tên một số thứ là của riêng em và một số thứ là của người khác. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 37 | 2 | 2.B3.2 | 2.B3.2. Nêu được ví dụ về quyền sở hữu đối với sản phẩm do con người hoặc AI tạo ra. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 38 | 2 | 2.B3.MR1 | 2.B3.MR1. Phân biệt được thứ của mình với thứ của người khác trong một vài tình huống đơn giản. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 39 | 2 | 2.B3.MR2 | 2.B3.MR2. Nêu được rằng muốn dùng thứ của người khác thì phải hỏi và được người đó đồng ý. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 40 | 2 | C | C1 | Cách AI học và học liệu của AI | 2.C1.1 | 2.C1.1. Giải thích được “dữ liệu” là những ví dụ (hình ảnh, âm thanh) mà con người dùng để dạy cho AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 41 | 2 | 2.C1.MR1 | 2.C1.MR1. So sánh được ở mức độ cơ bản giữa cách học của con người và AI. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 42 | 2 | C3 | Sơ lược cách AI phân loại đồ vật | 2.C3.1 | 2.C3.1. Nhận biết được rằng AI có thể phân loại. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 43 | 2 | 2.C3.2 | 2.C3.2. Nêu được rằng AI có thể phân loại sai. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 44 | 2 | 2.C3.MR1 | 2.C3.MR1. Quan sát được thao tác phân loại đồ vật do giáo viên thực hiện trên thiết bị điện tử hoặc mô phỏng; từ kết quả quan sát đó, so sánh được cách AI phân loại với cách con người phân loại. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 45 | 2 | D | D1 | Máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em | 2.D1.1 | 2.D1.1. Nêu được một số vấn đề đơn giản, gần gũi trong đời sống có thể áp dụng AI để giải quyết. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 46 | 2 | Ý tưởng máy thông minh | 2.D1.2 | 2.D1.2. Nêu được một số ý tưởng máy thông minh. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 47 | 2 | 2.D1.MR1 | 2.D1.MR1. Nêu một số ví dụ phù hợp để “dạy” AI trong một tình huống cụ thể. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 48 | 2 | D2 | Vai trò của dữ liệu | 2.D2.1 | 2.D2.1. Giải thích được ở mức độ cơ bản về vai trò của dữ liệu trong việc “dạy” AI trong một tình huống cụ thể. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 49 | 2 | 2.D2.2 | 2.D2.2. Giải thích được ở mức độ cơ bản rằng cần cung cấp cho AI dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI đưa ra kết quả đúng. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 50 | 2 | 2.D2.MR1 | 2.D2.MR1. Thực hành thu thập một số dữ liệu để “dạy” AI trong một tình huống cụ thể. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 51 | 3 | A | A1 | Cách sử dụng AI trong học tập | 3.A1.1 | 3.A1.1. Nhận biết được một số tình huống sử dụng AI hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 52 | 3 | 3.A1.2 | 3.A1.2. Nêu được cách sử dụng trợ lí học tập thông minh, ứng dụng học ngôn ngữ để hỗ trợ quá trình học tập. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 53 | 3 | 3.A1.MR1 | 3.A1.MR1. Thực hành sử dụng trợ lí học tập thông minh, ứng dụng học ngôn ngữ. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 54 | 3 | Không phụ thuộc hoàn toàn vào AI | 3.A1.3 | 3.A1.3. Phân biệt được giữa việc sử dụng AI như công cụ hỗ trợ (đúng đắn, chủ động, có kiểm soát) và việc để AI làm thay toàn bộ (thụ động, thiếu tự lập). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 55 | 3 | 3.A1.MR2 | 3.A1.MR2. Nêu được hậu quả của việc phụ thuộc quá mức vào AI, như: giảm khả năng tư duy độc lập và sáng tạo; mất dần kĩ năng giải quyết vấn đề; ảnh hưởng đến sự tự tin và bản lĩnh cá nhân. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 56 | 3 | Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI | 3.A1.4 | 3.A1.4. Nêu được một số tình huống có thể gây rủi ro hoặc hậu quả không mong muốn khi sử dụng AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 57 | 3 | 3.A1.5 | 3.A1.5. Tự đặt và trả lời được một số câu hỏi trước khi quyết định sử dụng AI trong một tình huống cụ thể, ví dụ: Việc này có cần dùng AI không? Nếu AI đưa ra kết quả sai thì điều gì có thể xảy ra?… | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 58 | 3 | 3.A1.MR3 | 3.A1.MR3. Giải thích được rằng việc suy nghĩ và kiểm tra trước khi dùng AI giúp con người phòng tránh rủi ro, bảo vệ an toàn và quyền riêng tư, đồng thời đảm bảo AI được sử dụng vì mục đích tốt. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 59 | 3 | A2 | AI trong trường học | 3.A2.1 | 3.A2.1. Nhận biết được một số ứng dụng hoặc thiết bị có sử dụng AI trong trường học, chẳng hạn như: robot hoặc bảng thông minh, ứng dụng chấm bài hoặc nhận dạng chữ viết. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 60 | 3 | 3.A2.2 | 3.A2.2. Nêu được mục đích của việc sử dụng AI trong trường học là hỗ trợ giáo viên và học sinh học tập hiệu quả hơn, giúp: cá nhân hoá việc học theo năng lực từng học sinh; tăng hứng thú học tập thông qua các hoạt động tương tác. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 61 | 3 | 3.A2.MR1 | 3.A2.MR1. Mô tả được trường học mong muốn trong tương lai – nơi có sự xuất hiện của một số ứng dụng, thiết bị AI. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 62 | 3 | 3.A2.MR2 | 3.A2.MR2. Đề xuất được một số nguyên tắc khi sử dụng AI trong học tập. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 63 | 3 | AI hỗ trợ mọi người | 3.A2.3 | 3.A2.3. Nêu được các đối tượng trong trường học mà AI có thể hỗ trợ, bao gồm: học sinh, giáo viên,… | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 64 | 3 | 3.A2.MR3 | 3.A2.MR3. Nêu được mục tiêu của AI trong bối cảnh trường học là hỗ trợ tất cả các thành viên của nhà trường, giúp việc dạy và học trở nên dễ dàng, hiệu quả và công bằng hơn. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 65 | 3 | A3 | Kiểm tra và phản biện kết quả của AI | 3.A3.1 | 3.A3.1. Nêu được một số ví dụ cụ thể về việc AI có thể sai, như: ứng dụng dịch sai nghĩa từ hoặc câu; AI nhận diện nhầm hình ảnh hoặc khuôn mặt; chatbot đưa ra thông tin không đúng sự thật. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 66 | 3 | 3.A3.2 | 3.A3.2. Trình bày được rằng khi sử dụng AI, học sinh cần kiểm tra lại kết quả, so sánh với nhiều nguồn thông tin khác nhau và trao đổi với giáo viên hoặc người lớn để xác minh. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 67 | 3 | B | B2 | Phân biệt thật và giả | 3.B2.1 | 3.B2.1. Nhận biết và nêu được ví dụ về việc thông tin hoặc sản phẩm do AI tạo ra có thể không đúng với sự thật. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 68 | 3 | B3 | Cùng máy thông minh làm việc tốt | 3.B3.1 | 3.B3.1. Nhận biết được rằng không nên tạo ra hoặc sử dụng AI cho các mục đích xấu như lừa đảo, bắt nạt hay gây hại cho người khác. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 69 | 3 | 3.B3.MR1 | 3.B3.MR1. Nêu được rằng con người cần cung cấp dữ liệu đúng và đa dạng để AI hoạt động chính xác, công bằng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 70 | 3 | C | C4 | Dữ liệu học máy | 3.C4.1 | 3.C4.1. Trình bày được khái niệm dữ liệu thông qua một số ví dụ. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 71 | 3 | 3.C4.MR1 | 3.C4.MR1. Xác định được đặc trưng của một số bộ dữ liệu đơn giản. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 72 | 3 | C5 | Kĩ thuật AI dựa trên luật | 3.C5.1 | 3.C5.1. Mô tả được cấu trúc nếu … thì … trong việc giải quyết tình huống hoặc phân loại. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 73 | 3 | 3.C5.MR1 | 3.C5.MR1. Nêu được một số công cụ AI đơn giản sử dụng cấu trúc “nếu … thì …”. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 74 | 3 | Kĩ thuật học máy | 3.C5.2 | 3.C5.2. Nêu được đặc điểm chính của học máy là học trên dữ liệu. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 75 | 3 | 3.C5.3 | 3.C5.3. Nêu được một số tình huống có thể áp dụng học máy (ví dụ: phân loại rau củ trong nông trại thông minh, dự báo mưa lũ, …). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 76 | 3 | 3.C5.4 | 3.C5.4. Nhận biết được bài toán học máy phân loại và bài toán học máy dự đoán thông qua tình huống cụ thể. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 77 | 3 | 3.C5.MR2 | 3.C5.MR2. Minh họa được bài toán học máy phân loại và bài toán học máy dự đoán bằng các công cụ mã nguồn mở hoặc miễn phí như Teachable Machine, ML for Kids tích hợp trong Scratch, hoặc một số công cụ phù hợp khác. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 78 | 3 | D | D1 | Quá trình huấn luyện máy thông minh | 3.D1.1 | 3.D1.1. Trình bày được quá trình đơn giản để huấn luyện AI gồm các bước: thu thập ví dụ và cho AI học từ các ví dụ đó. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 79 | 3 | D2 | Dữ liệu tốt cho máy thông minh | 3.D2.1 | 3.D2.1. Nêu được rằng dữ liệu dùng để dạy AI có thể bị thiếu, nhầm lẫn hoặc không đúng sự thật. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 80 | 3 | 3.D2.2 | 3.D2.2. Nêu được một số yêu cầu cơ bản đối với dữ liệu dùng để huấn luyện AI. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 81 | 3 | 3.D2.MR1 | 3.D2.MR1. Thực hành kiểm tra một bộ thẻ dữ liệu mẫu và loại bỏ được các thẻ gán nhãn nhầm, thẻ không đúng sự thật. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 82 | 3 | Máy thông minh có thể học sai | 3.D2.3 | 3.D2.3. Trình bày được rằng nếu dữ liệu sai hoặc không tốt thì AI sẽ không hiệu quả, thậm chí hoạt động sai. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 83 | 4 | A | A1 | AI trong công việc hằng ngày | 4.A1.1 | 4.A1.1. Trình bày được một số lĩnh vực hoặc công việc cụ thể mà trí tuệ nhân tạo (AI) có thể hỗ trợ con người, chẳng hạn như nông nghiệp, y tế, giao thông,… | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 84 | 4 | AI hỗ trợ, con người suy nghĩ | 4.A1.2 | 4.A1.2. Nhận biết được rằng trí tuệ nhân tạo (AI) được tạo ra để hỗ trợ con người học tập và làm việc hiệu quả hơn nhưng không thể thay thế tư duy, cảm xúc và sự sáng tạo của con người. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 85 | 4 | 4.A1.MR1 | 4.A1.MR1. Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI hỗ trợ trong học tập và giải thích được vì sao người học vẫn cần tự suy nghĩ, kiểm tra và hiểu bài thay vì chỉ chép kết quả do AI đưa ra. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 86 | 4 | A2 | AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn | 4.A2.1 | 4.A2.1. Nêu được rằng AI được con người tạo ra để hỗ trợ các hoạt động trong đời sống xã hội, giúp giải quyết vấn đề, tiết kiệm thời gian và nâng cao chất lượng cuộc sống. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 87 | 4 | AI trong xã hội | 4.A2.2 | 4.A2.2. Trình bày được các đối tượng trong xã hội AI có thể hỗ trợ, bao gồm: người lao động, người yếu thế,… | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 88 | 4 | A3 | Con người quyết định khi dùng AI | 4.A3.1 | 4.A3.1. Trình bày được rằng việc quyết định có sử dụng AI hay không phụ thuộc vào mục đích, nhu cầu và sự an toàn của con người. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 89 | 4 | 4.A3.MR1 | 4.A3.MR1. Thực hành đưa quyết định có sử dụng AI hay không trong một số tình huống cụ thể: Nếu AI mang lại lợi ích, giúp tiết kiệm thời gian, tăng hiệu quả hoặc đảm bảo an toàn, con người có thể lựa chọn sử dụng. Nếu AI gây rủi ro, xâm phạm quyền riêng tư, hoặc ảnh hưởng đến giá trị đạo đức, con người có quyền từ chối hoặc dừng sử dụng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 90 | 4 | B | B2 | Bảo vệ thông tin cá nhân | 4.B2.1 | 4.B2.1. Nêu được một số loại thông tin cá nhân cần được giữ bí mật và không nên chia sẻ cho AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 91 | 4 | 4.B2.2 | 4.B2.2. Nêu được một số hậu quả khi thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị lợi dụng. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 92 | 4 | 4.B2.MR1 | 4.B2.MR1. Thực hành xử lí theo hướng dẫn một tình huống giả định đơn giản về việc bị lộ thông tin cá nhân khi dùng AI. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 93 | 4 | C | C2 | Một số ứng dụng AI quen thuộc | 4.C2.1 | 4.C2.1. Nêu được các ứng dụng của AI trong học tập và đời sống, đặc biệt là các ứng dụng gần gũi với bối cảnh Việt Nam. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 94 | 4 | 4.C2.MR1 | 4.C2.MR1. Thực hành trải nghiệm một số ứng dụng AI trong học tập và đời sống. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 95 | 4 | C5 | Làm quen với một số công cụ trải nghiệm kĩ thuật học máy | 4.C5.MR1 | 4.C5.MR1. Thực hiện lại được theo từng bước các thao tác cơ bản với công cụ trải nghiệm AI trực quan dựa trên học máy có giám sát như Teachable Machine, ML for Kids tích hợp trong Scratch, hoặc một số công cụ phù hợp khác theo hướng dẫn mẫu của giáo viên: (1) mở công cụ và đặt tên cho các nhóm cần phân loại; (2) đưa vào mỗi nhóm một số hình ảnh mẫu; (3) bấm lệnh cho máy học từ các mẫu đó; (4) đưa một hình ảnh mới vào và quan sát kết quả máy đưa ra. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||
| 96 | 4 | 4.C5.MR2 | 4.C5.MR2. Lặp lại được đầy đủ bốn bước trên với một nhóm dữ liệu tự chọn khác và mô tả được thao tác ở mỗi bước đã làm. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 97 | 4 | D | D1 | Từ vấn đề đến ý tưởng AI | 4.D1.1 | 4.D1.1. Nêu được một số ý tưởng ban đầu về cách AI có thể học hoặc giúp giải quyết vấn đề, ưu tiên các vấn đề gần gũi với bối cảnh Việt Nam, ví dụ: AI học từ ảnh các loại rác để phân loại rác tái chế. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 98 | 4 | 4.D1.MR1 | 4.D1.MR1. Trình bày được cách sử dụng AI để giải quyết vấn đề trong tình huống đơn giản, ưu tiên các vấn đề gần gũi với bối cảnh Việt Nam, ví dụ: AI học từ giọng nói và chữ viết của đồng bào dân tộc thiểu số để dịch sang tiếng phổ thông, giúp học sinh vùng cao học tập thuận lợi hơn. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 99 | 4 | D2 | Liên tục cải tiến AI | 4.D2.1 | 4.D2.1. Trình bày được rằng con người cần liên tục đánh giá và nâng cấp sản phẩm để hệ thống AI cho ra kết quả tốt hơn. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 100 | 5 | A | A1 | Con người chịu trách nhiệm | 5.A1.1 | 5.A1.1. Trình bày được rằng AI có thể thực hiện một số công việc thay con người, đặc biệt là những việc lặp đi lặp lại, nguy hiểm hoặc đòi hỏi tính chính xác cao, như: robot lắp ráp sản phẩm trong nhà máy; AI kiểm tra lỗi trong sản xuất; xe tự lái chở hàng hoá. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 101 | 5 | 5.A1.2 | 5.A1.2. Nêu được ví dụ cụ thể về trách nhiệm của người tạo và sử dụng AI, ví dụ: nếu AI chẩn đoán nhầm bệnh, bác sĩ cần kiểm tra lại và chịu trách nhiệm điều chỉnh. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 102 | 5 | 5.A1.MR1 | 5.A1.MR1. Trình bày được con người chịu trách nhiệm cuối cùng về mọi quyết định hoặc kết quả do AI tạo ra. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 103 | 5 | A2 | AI không thay thế con người | 5.A2.1 | 5.A2.1. Giải thích được rằng mục đích chính của AI là hỗ trợ con người, chứ không thay thế vai trò, tư duy, cảm xúc và trách nhiệm của con người trong xã hội. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 104 | 5 | 5.A2.MR1 | 5.A2.MR1. Trình bày được rằng dù AI làm được nhiều việc, nhưng chỉ con người mới có khả năng suy nghĩ sáng tạo, hiểu cảm xúc và đưa ra quyết định đạo đức – vì vậy, con người phải luôn kiểm soát, định hướng và chịu trách nhiệm về cách AI được sử dụng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 105 | 5 | AI phục vụ lợi ích chung | 5.A2.2 | 5.A2.2. Trình bày được rằng AI được con người tạo ra nhằm phục vụ lợi ích chung của xã hội, giúp cải thiện chất lượng cuộc sống, giải quyết các vấn đề phức tạp và hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực khác nhau. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 106 | 5 | 5.A2.3 | 5.A2.3. Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI mang lại lợi ích cho cộng đồng: y tế, giáo dục, môi trường. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 107 | 5 | A3 | Con người trong kỉ nguyên AI | 5.A3.1 | 5.A3.1. Trình bày được rằng AI đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống, vì vậy mọi người – dù là trẻ em, người lớn hay người cao tuổi – đều cần hiểu và biết cách sử dụng AI để phục vụ cuộc sống, học tập và công việc một cách an toàn, hiệu quả. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 108 | 5 | 5.A3.2 | 5.A3.2. Trình bày được rằng việc sử dụng AI phải phù hợp với nhu cầu, khả năng và mục đích của từng người, tránh lạm dụng hoặc sử dụng không an toàn (ví dụ: chia sẻ thông tin cá nhân, tin tưởng tuyệt đối vào AI). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 109 | 5 | 5.A3.MR1 | 5.A3.MR1. Trình bày được ý tưởng về một số tình huống trong tương lai mà AI hỗ trợ trẻ em, người lớn hoặc người cao tuổi. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 110 | 5 | B | B1 | Hệ thống AI công bằng | 5.B1.1 | 5.B1.1. Nêu được một số ví dụ về sự công bằng hoặc không công bằng trong một số tình huống đơn giản, trong đời sống và khi AI phục vụ con người. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 111 | 5 | 5.B1.2 | 5.B1.2. Giải thích được rằng AI cần phục vụ con người một cách công bằng, không phân biệt giới tính, vùng miền, điều kiện kinh tế hay hoàn cảnh khác nhau. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 112 | 5 | B2 | Giúp AI công bằng | 5.B2.1 | 5.B2.1. Nêu được một số cách giúp AI hoạt động công bằng hơn, chẳng hạn như sử dụng dữ liệu đa dạng, tránh định kiến hoặc kiểm tra lại kết quả do AI tạo ra. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 113 | 5 | 5.B2.MR1 | 5.B2.MR1. Đề xuất được một số quy tắc khi thu thập dữ liệu để có được bộ dữ liệu đa dạng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 114 | 5 | B3 | Cần hiểu cách AI suy nghĩ | 5.B3.1 | 5.B3.1. Giải thích được vì sao con người cần hiểu cách AI đưa ra quyết định, nhằm đảm bảo tính minh bạch và độ tin cậy khi sử dụng AI. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 115 | 5 | C | C5 | Thuật toán AI dựa trên luật | 5.C5.1 | 5.C5.1. Nêu được cách sử dụng cấu trúc nếu … thì … trong lập trình AI đơn giản. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 116 | 5 | 5.C5.MR1 | 5.C5.MR1. Thực hành sử dụng cấu trúc nếu … thì … trong lập trình AI đơn giản. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 117 | 5 | Làm quen với một số công cụ ứng dụng học máy trực quan | 5.C5.2 | 5.C5.2. Thực hiện được các thao tác cơ bản với công cụ trải nghiệm AI trực quan dựa trên học máy có giám sát như Teachable Machine, ML for Kids tích hợp trong Scratch, hoặc một số công cụ phù hợp khác. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 118 | 5 | 5.C5.MR2 | 5.C5.MR2. Huấn luyện được một mô hình phân loại đơn giản trên công cụ trải nghiệm AI trực quan, ví dụ: phân loại lá cây khoẻ – lá cây bị sâu bệnh. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 119 | 5 | 5.C5.MR3 | 5.C5.MR3. Kiểm tra được kết quả do mô hình đưa ra, chỉ ra được những trường hợp mô hình phân loại sai. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 120 | 5 | D | D1 | Quy trình huấn luyện AI | 5.D1.1 | 5.D1.1. Mô tả được ở mức độ đơn giản về các bước cơ bản trong quá trình huấn luyện mô hình AI: xác định vấn đề, thu thập dữ liệu, dạy máy học, kiểm tra và đánh giá kết quả. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 121 | 5 | 5.D1.MR1 | 5.D1.MR1. Thực hành thu thập dữ liệu nhằm huấn luyện mô hình AI giải quyết một vấn đề đơn giản. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 122 | 5 | D2 | Cải tiến hệ thống AI bằng dữ liệu | 5.D2.1 | 5.D2.1. Giải thích được bằng ví dụ rằng hệ thống AI có thể được cải tiến và hoạt động tốt hơn khi dữ liệu được bổ sung và cập nhật thường xuyên. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 123 | 5 | 5.D2.MR1 | 5.D2.MR1. Thực hành cải tiến hệ thống AI bằng cách bổ sung dữ liệu. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 124 | 6 | A | A1 | Con người tạo và điều khiển AI | 6.A1.1 | 6.A1.1. Giải thích được AI là sản phẩm do con người tạo ra, lập trình và điều khiển để thực hiện những nhiệm vụ cụ thể; AI không tự sinh ra và không hoạt động độc lập với con người. Nêu được ví dụ về một số công cụ AI quen thuộc trong đời sống hằng ngày và chỉ ra được vai trò của con người trong việc tạo ra chúng. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 125 | 6 | AI hoạt động theo lập trình | 6.A1.2 | 6.A1.2. Trình bày được vai trò của AI chỉ là công cụ hỗ trợ hoạt động của con người; con người đưa ra quyết định cuối cùng và chịu trách nhiệm khi sử dụng AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 126 | 6 | 6.A1.3 | 6.A1.3. Thực hiện được việc kiểm tra lại một kết quả do AI đưa ra (đối chiếu với sách giáo khoa, nguồn tin cậy khác hoặc hỏi thầy cô) trước khi sử dụng, thể hiện thói quen “con người quyết định cuối cùng”. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 127 | 6 | A3 | Con người ra quyết định với AI | 6.A3.1 | 6.A3.1. Nêu được ví dụ về tình huống con người ra quyết định với sự hỗ trợ của AI (ví dụ: trong y tế, AI gợi ý chẩn đoán, bác sĩ xem xét và quyết định phương án điều trị; trong giao thông, AI đề xuất lộ trình nhanh hơn, người lái xe cân nhắc trước khi lựa chọn). Thực hành ra quyết định trong một tình huống giả định có gợi ý của AI (nêu lại gợi ý của AI, cân nhắc và đưa ra lựa chọn của bản thân kèm lí do). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 128 | 6 | Học hỏi và phát triển với AI | 6.A3.2 | 6.A3.2. Trình bày được lợi ích của AI trong việc hỗ trợ con người học hỏi, rèn luyện kĩ năng và mở rộng hiểu biết khi được sử dụng đúng cách, có mục đích rõ ràng. Sử dụng được một công cụ AI phù hợp lứa tuổi (trực tiếp hoặc theo hướng dẫn của giáo viên) để hỗ trợ một nhiệm vụ học tập đơn giản và nói lại được điều mình đã học thêm. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 129 | 6 | Quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân trong thời đại AI | 6.A3.3 | 6.A3.3. Giải thích được dữ liệu cá nhân (hình ảnh, giọng nói, họ tên, địa chỉ, thông tin học tập, thói quen sử dụng mạng,...) là tài sản của mỗi người; chỉ chủ sở hữu mới có quyền quyết định việc chia sẻ hoặc cho phép sử dụng dữ liệu đó. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 130 | 6 | 6.A3.4 | 6.A3.4. Trình bày được khái niệm quyền riêng tư ở mức đơn giản; nêu được tác hại khi dữ liệu cá nhân bị sử dụng sai mục đích và ý nghĩa của việc bảo vệ quyền riêng tư đối với sự an toàn, danh dự và tự do của con người trong môi trường số. Nhận biết được một số cách ứng phó ban đầu khi có nguy cơ mất an toàn dữ liệu cá nhân (ví dụ: dừng chia sẻ; báo cho cha mẹ, thầy cô; báo cáo trên nền tảng). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 131 | 6 | B | B1 | Mặt tốt và mặt xấu | 6.B1.1 | 6.B1.1. Chỉ ra được mặt tích cực và hạn chế của một số tính năng AI cụ thể (ví dụ: tính năng thu thập dữ liệu người dùng giúp AI đưa ra gợi ý chính xác hơn nhưng có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 132 | 6 | B2 | An toàn khi sử dụng AI | 6.B2.1 | 6.B2.1. Đặt được một số câu hỏi đơn giản để kiểm tra tính an toàn và minh bạch của ứng dụng AI (ví dụ: “Công cụ này có an toàn không?”, “Công cụ này có thu thập thông tin cá nhân không?”, “Có thể tắt tính năng này không?”) và áp dụng các câu hỏi đó để nhận xét đơn giản về mức độ an toàn, phù hợp của một số công cụ AI. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 133 | 6 | C | C1 | Các thành phần cơ bản trong kiến trúc AI và cách hoạt động cơ bản của AI | 6.C1.1 | 6.C1.1. Giải thích được hai thành phần chính để huấn luyện (“dạy”) AI là dữ liệu (ví dụ: văn bản, hình ảnh) và thuật toán (phương pháp học từ dữ liệu). Mô tả được các bước hoạt động chính của một công cụ AI qua ví dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo nhận câu hỏi bằng giọng nói → chuyển giọng nói thành văn bản → xử lí để hiểu yêu cầu → tìm và đưa ra câu trả lời). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 134 | 6 | 6.C1.MR1 | 6.C1.MR1. Chỉ ra được mối liên hệ giữa quá trình huấn luyện và hoạt động của một công cụ AI qua ví dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo trả lời được câu hỏi nhờ đã được huấn luyện từ dữ liệu; dữ liệu huấn luyện càng phong phú, câu trả lời càng chính xác). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 135 | 6 | 6.C1.MR2 | 6.C1.MR2. Thực hiện được thử nghiệm đơn giản với một công cụ AI và nhận xét được các bước hoạt động của công cụ đó (ví dụ: đặt cùng một câu hỏi cho trợ lí ảo theo các cách nói khác nhau và quan sát kết quả). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 136 | 6 | Tác động tích cực và tiêu cực của AI | 6.C1.2 | 6.C1.2. Nêu được ví dụ về tác động tích cực và tác động tiêu cực của AI đối với cuộc sống của bản thân, gia đình. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 137 | 6 | 6.C1.MR3 | 6.C1.MR3. Phân tích được ở mức đơn giản tác động của một công cụ AI cụ thể đối với bản thân và gia đình, trong đó chỉ ra cả mặt tích cực và mặt tiêu cực (ví dụ: tính năng gợi ý video giúp tìm được nội dung phù hợp nhưng dễ lôi cuốn người xem, gây mất nhiều thời gian). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 138 | 6 | C2 | Làm quen với ứng dụng AI | 6.C2.1 | 6.C2.1. Phân biệt được công cụ, tính năng có ứng dụng AI và không ứng dụng AI qua các ví dụ gần gũi trong cuộc sống (ví dụ: trợ lí ảo có ứng dụng AI; máy tính bỏ túi không ứng dụng AI). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 139 | 6 | 6.C2.2 | 6.C2.2. Kể được tên và mô tả được chức năng chính của một số công cụ AI thông dụng (như trợ lí ảo; ứng dụng bản đồ; công cụ dịch thuật;…). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 140 | 6 | 6.C2.MR1 | 6.C2.MR1. Nêu được ví dụ về ứng dụng AI trong cuộc sống, ưu tiên các vấn đề gắn với thực tiễn ở Việt Nam (ví dụ: AI trong nông nghiệp, giáo dục, dự báo lũ, dịch ngôn ngữ các dân tộc,...). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 141 | 6 | C3 | Một số công nghệ AI quen thuộc và đơn giản | 6.C3.1 | 6.C3.1. Kể được tên một số công nghệ AI quen thuộc trong đời sống (ví dụ: nhận dạng hình ảnh, chuyển đổi giữa văn bản và giọng nói,...). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 142 | 6 | 6.C3.MR1 | 6.C3.MR1. Trình bày được một số tính năng AI tích hợp trong các ứng dụng thường gặp (ví dụ: gợi ý đề xuất nội dung trên mạng xã hội, quảng cáo cá nhân hoá,...) và nêu được ảnh hưởng của các tính năng đó đến việc sử dụng và ra quyết định của người dùng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 143 | 6 | D | D1 | Lựa chọn sử dụng AI phù hợp | 6.D1.1 | 6.D1.1. Nêu được một số tình huống quen thuộc nên hoặc không nên sử dụng AI (ví dụ: nên dùng AI để luyện phát âm ngoại ngữ, tìm đường đi; không nên nhờ AI viết hộ bài văn, làm hộ bài tập vì làm giảm cơ hội tự rèn luyện, làm giảm khả năng tự suy nghĩ của bản thân; không nên dùng AI khi có cách giải quyết khác đơn giản và an toàn hơn). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 144 | 6 | 6.D1.MR1 | 6.D1.MR1. Trình bày được ý kiến cá nhân về việc nên hay không nên sử dụng AI trong một số tình huống thực tế; giải thích được lí do lựa chọn dựa trên lợi ích và tác hại của việc sử dụng AI trong tình huống đó. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 145 | 6 | D2 | Giới hạn của AI so với con người | 6.D2.1 | 6.D2.1. Trình bày được một số giới hạn của hệ thống AI so với con người qua các tình huống, công việc mà con người thực hiện phù hợp hơn (chẳng hạn như các công việc cần sự thấu hiểu cảm xúc, sáng tạo, ra quyết định trong tình huống phức tạp). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 146 | 6 | 6.D2.MR1 | 6.D2.MR1. Giải thích được vì sao AI gặp giới hạn trong một số công việc so với con người (ví dụ: AI học từ dữ liệu có sẵn nên khó xử lí tốt các tình huống mới, chưa từng có trong dữ liệu; AI không có cảm xúc thật nên khó thấu hiểu con người). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 147 | 6 | 6.D2.MR2 | 6.D2.MR2. Đề xuất được cách kết hợp giữa con người và AI trong một công việc cụ thể để phát huy thế mạnh của mỗi bên (ví dụ: AI gợi ý ý tưởng, con người lựa chọn và hoàn thiện). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 148 | 7 | A | A1 | Quyền ra quyết định | 7.A1.1 | 7.A1.1. Giải thích được lí do con người cần giữ quyền ra quyết định khi sử dụng AI (ví dụ như bảo đảm công bằng: con người có thể xem xét hoàn cảnh và cảm xúc mà AI không hiểu được; bảo đảm an toàn: con người có thể ngăn chặn các hành động sai lệch hoặc nguy hiểm do AI gây ra; bảo vệ quyền lợi con người: không để AI xâm phạm quyền riêng tư, tự do hoặc phẩm giá cá nhân). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 149 | 7 | Xác thực kết quả | 7.A1.2 | 7.A1.2. Nêu được ví dụ hậu quả có thể xảy ra khi không có sự xác thực của con người về độ chính xác của kết quả do AI đưa ra trong một số trường hợp thực tế. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 150 | 7 | 7.A1.MR1 | 7.A1.MR1. Thực hiện được việc kiểm chứng một thông tin do AI cung cấp bằng ít nhất một nguồn đáng tin cậy khác (sách giáo khoa, trang thông tin chính thống, ý kiến thầy cô) trước khi sử dụng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 151 | 7 | A2 | Hậu quả khi AI quyết định | 7.A2.1 | 7.A2.1. Phân tích được các tác hại có thể xảy ra nếu con người cho phép AI đưa ra quyết định cuối cùng trong một số tình huống thực tế. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 152 | 7 | Ngăn chặn công cụ AI có hại | 7.A2.2 | 7.A2.2. Nêu được các hậu quả có thể xảy ra nếu không có các quy định pháp lý nhằm ngăn chặn việc thiết kế và sản xuất các công cụ AI có hại trong một số tình huống thực tế. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 153 | 7 | A3 | Quyền tự chủ của con người và AI | 7.A3.1 | 7.A3.1. Nêu được ví dụ về tình huống AI được phép tự động thực hiện một số thao tác thay con người (ví dụ: tự động kiểm tra và sửa lỗi chính tả khi soạn thảo văn bản) và tình huống con người cần trực tiếp quyết định. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 154 | 7 | 7.A3.MR1 | 7.A3.MR1. Trình bày được ví dụ về xung đột giữa quyền tự chủ của con người và mức độ tự chủ của AI. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 155 | 7 | 7.A3.MR2 | 7.A3.MR2. Nêu được yêu cầu đánh giá mức độ tự chủ của AI dựa trên nhu cầu và yếu tố bối cảnh cụ thể. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 156 | 7 | Bảo vệ quyền tự chủ của con người | 7.A3.2 | 7.A3.2. Giải thích được sự cần thiết phải bảo vệ quyền tự chủ của con người khi sử dụng AI để đưa ra các quyết định quan trọng. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 157 | 7 | B | B2 | Đánh giá và hành động vì môi trường AI an toàn, có đạo đức | 7.B2.1 | 7.B2.1. Nêu được một số tiêu chí đơn giản (dựa trên các nguyên tắc đạo đức) để đánh giá mức độ phù hợp, an toàn của một ứng dụng AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 158 | 7 | 7.B2.2 | 7.B2.2. Nêu được ví dụ về các hành động cụ thể góp phần xây dựng môi trường AI có đạo đức (ví dụ: báo cáo lỗi, không sử dụng ứng dụng độc hại, yêu cầu sự minh bạch). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 159 | 7 | B3 | Trách nhiệm khi sử dụng AI | 7.B3.1 | 7.B3.1. Thể hiện được thái độ và cam kết cá nhân trong việc sử dụng AI có trách nhiệm thông qua một số hình thức đơn giản (ví dụ: bài viết ngắn, hùng biện hoặc sản phẩm học tập cụ thể). Thể hiện được việc khai báo trung thực khi có sử dụng AI trong sản phẩm học tập. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 160 | 7 | C | C4 | Các khía cạnh đạo đức liên quan đến dữ liệu huấn luyện AI | 7.C4.1 | 7.C4.1. Trình bày được các vấn đề đạo đức có thể nảy sinh từ dữ liệu huấn luyện AI (ví dụ: dữ liệu thiếu đa dạng dẫn đến phân biệt đối xử, dữ liệu riêng tư bị xâm phạm). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 161 | 7 | 7.C4.MR1 | 7.C4.MR1. Phân tích được tầm quan trọng của việc sử dụng bộ dữ liệu “sạch” và “công bằng” trong việc tạo ra các công cụ AI có đạo đức. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 162 | 7 | C5 | Tìm hiểu một số cách học của AI | 7.C5.1 | 7.C5.1. Mô tả được các bước chính trong quá trình huấn luyện AI qua một ví dụ cụ thể (như thu thập và gán nhãn dữ liệu ảnh chó, mèo; cho máy học từ dữ liệu; kiểm tra khả năng phân biệt trên ảnh mới; điều chỉnh nếu kết quả chưa tốt). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 163 | 7 | 7.C5.2 | 7.C5.2. Nêu được ví dụ về một số cách học khác nhau của AI ở mức độ đơn giản (ví dụ: học từ dữ liệu đã được con người phân loại, gán nhãn sẵn; tự tìm ra quy luật từ dữ liệu; học qua thử nghiệm và rút kinh nghiệm từ kết quả). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 164 | 7 | 7.C5.MR1 | 7.C5.MR1. Phân biệt được ba phương pháp học máy cơ bản (học có giám sát, học không giám sát, học tăng cường); nêu được một số ứng dụng AI sử dụng các phương pháp học máy đó. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 165 | 7 | D | D1 | Ý tưởng dự án AI từ thực tiễn | 7.D1.1 | 7.D1.1. Nêu được ví dụ về một vấn đề trong trường học hoặc cộng đồng có thể được giải quyết hoặc cải thiện bằng AI; mô tả được phạm vi của vấn đề đó (ví dụ: trong trường học có thể xây dựng chatbot giải đáp thắc mắc thường gặp về nội quy, lịch học cho học sinh; trong cộng đồng có thể dùng AI nhận dạng hình ảnh hỗ trợ phân loại rác tái chế). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 166 | 7 | 7.D1.MR1 | 7.D1.MR1. Phân tích được tính khả thi của một ý tưởng dự án AI bằng cách trả lời các câu hỏi (ví dụ: dữ liệu có dễ thu thập không, có rủi ro đạo đức hay không, mức độ phức tạp và chi phí có phù hợp hay không). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 167 | 7 | D2 | Dự án tạo sản phẩm từ AI | 7.D2.1 | 7.D2.1. Lập được kế hoạch cho một dự án sáng tạo có sử dụng AI theo nhóm nhỏ. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 168 | 7 | 7.D2.MR1 | 7.D2.MR1. Thực hành tạo được sản phẩm đơn giản theo kế hoạch đã xây dựng. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 169 | 8 | A | A1 | AI không thay thế con người | 8.A1.1 | 8.A1.1. Nêu được một số lĩnh vực mà AI không nên thay thế con người (ví dụ: trong giáo dục, giáo viên hiểu tâm lí học sinh, biết khích lệ, hướng dẫn và dạy đạo đức; trong y tế, bác sĩ không chỉ chữa bệnh mà còn động viên, lắng nghe bệnh nhân; trong nghệ thuật, nghệ sĩ thể hiện cảm xúc và trải nghiệm riêng mà AI không có được;...). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 170 | 8 | Rủi ro khi lạm dụng AI | 8.A1.2 | 8.A1.2. Nêu được những rủi ro của việc lạm dụng các công cụ AI tạo sinh, liên hệ với nguy cơ suy giảm tư duy phản biện, kĩ năng sáng tạo, sử dụng thông tin sai lệch; từ đó nêu được sự cần thiết của việc kiểm chứng nguồn thông tin khi sử dụng AI tạo sinh trong học tập. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 171 | 8 | A2 | Nguy cơ bị hệ thống AI theo dõi, thao túng | 8.A2.1 | 8.A2.1. Giải thích được việc một số hệ thống, dịch vụ sử dụng AI có thể thu thập, phân tích và sử dụng dữ liệu cá nhân của người dùng (vị trí, thói quen, hình ảnh, giọng nói, sở thích,...) để kiểm soát hành vi, gây ảnh hưởng hoặc thao túng quyết định của con người. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 172 | 8 | 8.A2.2 | 8.A2.2. Nhận biết được hiện tượng sử dụng AI để kiểm soát người dùng (ví dụ: việc sử dụng AI không minh bạch hoặc sai mục đích, khiến người dùng bị theo dõi mà không biết; bị đề xuất thông tin, quảng cáo hoặc nội dung một chiều; bị thao túng suy nghĩ hoặc hành động; bị mất quyền kiểm soát dữ liệu cá nhân). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 173 | 8 | A3 | Người dùng và người tạo AI | 8.A3.1 | 8.A3.1. Phân biệt được vai trò của người dùng và người phát triển khi tương tác với AI. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 174 | 8 | 8.A3.MR1 | 8.A3.MR1. Giải thích được việc người dùng cũng góp phần tác động đến công cụ AI trong quá trình sử dụng (ví dụ: dữ liệu và phản hồi của người dùng được thu thập để tiếp tục huấn luyện, cải thiện hệ thống; nội dung người dùng tương tác nhiều sẽ được AI ưu tiên đề xuất). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 175 | 8 | Trách nhiệm pháp lý | 8.A3.2 | 8.A3.2. Nêu được ví dụ về các bên (người sáng tạo, nhà cung cấp, người sử dụng) phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với hậu quả do công cụ AI gây ra trong một số tình huống cụ thể (ví dụ: người dùng AI tạo hình ảnh giả mạo người khác; nhà cung cấp chatbot lan truyền thông tin sai lệch). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 176 | 8 | Trách nhiệm giải trình | 8.A3.3 | 8.A3.3. Nêu được những việc thể hiện trách nhiệm giải trình khi sử dụng AI trong học tập và tạo sản phẩm (ví dụ: cho biết sản phẩm có sử dụng AI và sử dụng ở phần nào; nói rõ công cụ AI đã dùng khi được hỏi; chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác của nội dung do AI tạo ra trước khi sử dụng). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 177 | 8 | 8.A3.MR2 | 8.A3.MR2. Nêu được những việc thể hiện trách nhiệm giải trình khi tạo ra hoặc thiết kế AI (ví dụ: cho biết sản phẩm sử dụng dữ liệu gì, giải thích cách sản phẩm hoạt động, nhận trách nhiệm về kết quả sản phẩm tạo ra). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 178 | 8 | B | B1 | Rủi ro với AI | 8.B1.1 | 8.B1.1. Nhận diện và phân loại được một số rủi ro phổ biến khi sử dụng AI: rủi ro về dữ liệu và quyền riêng tư; rủi ro do thuật toán thiên vị hoặc đưa ra kết luận sai; rủi ro bị lừa đảo bằng nội dung giả mạo do AI tạo ra (hình ảnh, giọng nói, tin nhắn giả). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 179 | 8 | B2 | Phòng tránh rủi ro dữ liệu | 8.B2.1 | 8.B2.1. Trình bày được một số việc làm, cách thức đơn giản để bảo vệ dữ liệu cá nhân, tôn trọng bản quyền và phòng tránh, giảm thiểu rủi ro khi sử dụng, phát triển AI trong các dự án học tập. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 180 | 8 | B3 | Trách nhiệm phát triển AI | 8.B3.1 | 8.B3.1. Nêu được các vấn đề đạo đức cần lưu ý khi phát triển AI (ví dụ: bảo mật thông tin, không cung cấp thông tin sai lệch, không xúc phạm người khác). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 181 | 8 | C | C1 | Cách AI thực hiện một số chức năng cơ bản | 8.C1.1 | 8.C1.1. Mô tả được ở mức đơn giản cách AI thực hiện một số chức năng cơ bản như “đọc”, “nghe”, “nhìn” (ví dụ: để “nghe”, AI thu âm thanh, chuyển giọng nói thành văn bản rồi phân tích để hiểu nội dung; để “nhìn”, AI phân tích các đặc điểm trong hình ảnh và so sánh với dữ liệu đã học). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 182 | 8 | 8.C1.MR1 | 8.C1.MR1. Phân tích được một số công nghệ, kĩ thuật đảm nhiệm các chức năng “đọc”, “nghe”, “nhìn” của AI (ví dụ: xử lí ngôn ngữ tự nhiên, nhận dạng giọng nói, thị giác máy tính). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 183 | 8 | C5 | Cách AI nhận diện cảm xúc | 8.C5.1 | 8.C5.1. Nêu được cách AI nhận diện cảm xúc dựa vào các đặc điểm (ví dụ: nét mặt; từ khoá trong văn bản và lời nói; ngữ điệu của lời nói; cử chỉ như gật đầu, lắc đầu,...). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 184 | 8 | 8.C5.MR1 | 8.C5.MR1. Nhận xét được ở mức đơn giản về độ tin cậy và giới hạn của việc AI nhận diện cảm xúc (ví dụ: cùng một nét mặt có thể biểu thị những cảm xúc khác nhau tùy theo bối cảnh). | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 185 | 8 | D | D1 | Kế hoạch dự án AI | 8.D1.1 | 8.D1.1. Xác định được một số vấn đề thực tế có thể giải quyết bằng AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 186 | 8 | 8.D1.MR1 | 8.D1.MR1. Lập được kế hoạch sơ bộ cho dự án AI để giải quyết vấn đề đã xác định. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 187 | 8 | D2 | Dự án AI đơn giản của em | 8.D2.1 | 8.D2.1. Trình bày được ví dụ về một kịch bản hội thoại cho một tình huống cụ thể có ứng dụng AI (ví dụ: chatbot, trợ lí ảo). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 188 | 8 | 8.D2.MR1 | 8.D2.MR1. Mô tả được một số đặc điểm cơ bản của một trải nghiệm người dùng (UX) tốt khi tương tác với AI. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 189 | 8 | 8.D2.MR2 | 8.D2.MR2. Lập kế hoạch và triển khai được hoạt động làm việc nhóm để phát triển một sản phẩm AI đơn giản (ví dụ: chatbot, mô hình nhận dạng) bằng các công cụ có sẵn. | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 190 | 9 | A | A1 | Thách thức xã hội trong kỉ nguyên AI | 9.A1.1 | 9.A1.1. Trình bày được ý kiến cá nhân về một thách thức mà xã hội đang đối mặt trong kỉ nguyên AI (ví dụ: hi sinh sự an toàn của người dùng để ưu tiên đổi mới và phát triển AI). | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 191 | 9 | A2 | AI tác động đến xã hội | 9.A2.1 | 9.A2.1. Nêu được dẫn chứng để giải thích vì sao AI có tác động lớn đến xã hội. | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 192 | 9 | Thiên vị và thành kiến trong AI | 9.A2.2 | 9.A2.2. Giải thích được các vấn đề “thiên vị”, “thành kiến” mà AI có thể gây ra đối với xã hội. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 193 | 9 | A3 | Định hướng học tập trong kỉ nguyên AI | 9.A3.1 | 9.A3.1. Trình bày được những năng lực con người cần rèn luyện trong thế giới có AI, như biết học cách học (rèn luyện khả năng tự học, học suốt đời), phát triển tư duy phản biện (biết phân tích, đánh giá thông tin do AI cung cấp), giữ vững tính sáng tạo và cảm xúc con người (làm những việc AI không thể làm); nâng cao kĩ năng hợp tác và giao tiếp (làm việc hiệu quả với con người và AI). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| 194 | 9 | 9.A3.2 | 9.A3.2. Xác định được mục tiêu học tập cá nhân trong thế giới có AI (ví dụ: học cách sử dụng AI để tìm kiếm và tóm tắt thông tin; sử dụng AI để rèn luyện kĩ năng viết, đọc, vẽ, tư duy logic; luyện tập giao tiếp hoặc học ngôn ngữ mới với công cụ AI; tự đặt mục tiêu phát triển kĩ năng mềm mà AI không thay thế được). | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 195 | 9 | AI giúp thể hiện bản thân | 9.A3.3 | 9.A3.3. Nêu được ví dụ cách sử dụng AI như một công cụ giúp thể hiện bản thân và theo đuổi đam mê. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 196 | 9 | Nghề nghiệp tương lai | 9.A3.4 | 9.A3.4. Trình bày được ví dụ một số thay đổi mà AI có thể mang lại cho các ngành nghề trong tương lai, từ đó nêu được một số kĩ năng gắn với các ngành nghề cụ thể cần trang bị để làm việc hiệu quả cùng AI. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
| 197 | 9 | B | B2 | Trách nhiệm khi sử dụng AI | 9.B2.1 | 9.B2.1. Trình bày được vai trò của người dùng trong việc kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với kết quả cuối cùng do AI tạo ra. Khai báo được việc sử dụng AI trong sản phẩm học tập của bản thân. | 1 | 0 | ||||||||||||||||||
| 198 | 9 | 9.B2.2 | 9.B2.2. Nêu được vai trò của cá nhân và cộng đồng trong việc giám sát, phản hồi và đề xuất giải pháp để sử dụng AI một cách an toàn, công bằng, hợp lí. | 1 | 0 |
Hiển thị tối đa 200 dòng đầu của sheet này để đảm bảo tốc độ. Chọn tab khác để xem các sheet còn lại.